hormon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Ngọc Ái
Ngày gửi: 22h:41' 20-02-2014
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Ngọc Ái
Ngày gửi: 22h:41' 20-02-2014
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
HORMON
GV: Trịnh Thị Ngọc Ái
1
MỤC TIÊU
Trình bày được định nghĩa và chức năng của hormon.
Trình bày được bản chất hóa học và tác dụng của hormon.
2
I. ĐẠI CƯƠNG
Định nghĩa
Hormon là những chất hữu cơ, được sản xuất với một lượng rất nhỏ bởi những tế bào nội tiết.
Hormon vào máu vận chuyển tới cơ quan đích tạo ra những biến đổi lí hóa.
3
I. ĐẠI CƯƠNG
2. Chức năng
Điều hòa chuyển hóa các chất: glucid, lipid, protid…
Duy trì sự hằng định nội môi.
Điều hòa sự tăng trưởng, phát triển của cơ thể.
Tạo ra sự trưởng thành về sinh dục, duy trì nhịp điệu sinh dục và tạo thuận lợi cho quá trình sinh sản.
Giúp cơ thể điều chỉnh những tình trạng bị chấn động( stress).
Kích thích hoặc ức chế sự sản xuất và giải phóng một số hormon khác.
4
I. ĐẠI CƯƠNG
3. Bản chất hóa học:
Hormon có bản chất hóa học rất khác nhau, chúng có thể là dẫn xuất của acid amin, dẫn xuất của acid béo, peptid, protein, dẫn xuất của cholesterol…
5
I. ĐẠI CƯƠNG
4. Cơ chế tác dụng
Tế bào đích có thể có nhiều thụ thể khác nhau, mỗi thụ thể có tính đặc hiệu đối với một hormon tương ứng.
6
I. ĐẠI CƯƠNG
4. Cơ chế tác dụng
Khi thụ thể kết hợp với hormon tương ứng thì phức hợp hormon- thụ thể gây ra nhiều sự thay đổi trong tế bào dẫn đến đáp ứng sinh lý của tế bào đích.
7
Thụ thể nội bào?
Thụ thể trên màng tế bào?
II. PHÂN LOẠI HORMON
Có nhiều cách phân loại hormon:
Bản chất hóa học
Tính chất hòa tan
Quan hệ giữa các tuyến nội tiết
Cơ chế hoạt động
8
II. PHÂN LOẠI HORMON
Phân loại theo bản chất hóa học:
Hormon peptid: peptid, polypeptid,glycoprotein…
VD: hormon vùng dưới đồi, tuyến yên, tuyến tụy.
Hormon là amin ( dẫn xuất của acid amin)
VD: Hormon vỏ thượng thận, tuyến giáp.
- Hormon lipoid: steroid và eicosanoid
VD: hormon vỏ thượng thận, sinh dục nam nữ…
9
III. HORMON LÀ PEPTID
Phức hợp vùng dưới đồi- tuyến yên
Vùng dưới đồi tiết ra những hormon giải phóng( releasing hormon: RH) hay hormon ức chế( inhibiting hormon: IH).
10
III. HORMON LÀ PEPTID
1. Phức hợp vùng dưới đồi- tuyến yên
Các loại hormon chính của vùng dưới đồi:
11
III. HORMON LÀ PEPTID
1. Phức hợp vùng dưới đồi- tuyến yên
Điều hòa: Điều hòa ngược (feed back)
12
III. HORMON LÀ PEPTID
2. Hormon của tuyến yên
13
LH
III. HORMON LÀ PEPTID
2. Hormon của tuyến yên
2.1 Hormon thùy trước tuyến yên
2.1.1 Hormon tăng trưởng( Grownth Hormon: GH)
Bản chất: polypeptid
Tác dụng: tác dụng lên chuyển hóa glucid, lipid, protid và tăng trưởng cơ, xương…
14
III. HORMON LÀ PEPTID
2.1.2 Hormon kích nhũ tố ( PRL :Prolactin)
Bản chất: polypeptid
Tác dụng: kích thích sinh sữa, kích thích thể vàng bài tiết progesteron.
15
III. HORMON LÀ PEPTID
2.1.3 Kích tố sinh dục( Gonadotropin: GnH)
Bản chất: glycoprotein
Kích noãn tố ( FSH: Follicle Stimulating Hormon)
Kích hoàng thể tố( LH: Luteinizing Hormon)
16
III. HORMON LÀ PEPTID
17
III. HORMON LÀ PEPTID
2.4.1 Kích giáp trạng tố ( Thyroid Stimulating Hormon: TSH)
Bản chất: glycoprotein
Tác dụng: kích thích tổng hợp các hormon tuyến giáp.
18
III. HORMON LÀ PEPTID
2.1.5 Kích thượng thận tố( Adrenocorticotropic Hormon: ACTH)
Bản chất: polypeptid
Tác dụng : kích thích tế bào vỏ thượng thận bài tiết các hormon.
19
III. HORMON LÀ PEPTID
2.2 Hormon của thùy giữa tuyến yên
Kích hắc bào tố( MSH = Melanocyte Stimulating Hormon).
Bản chất: polypeptid
Tác dụng: làm melanin ở dạng tập trung phân tán đen da.
20
III. HORMON LÀ PEPTID
2.3 Hormon của thùy sau tuyến yên
2.3.1 Vasopressin (ADH).
Bản chất: peptid.
Tác dụng: giảm bài tiết nước tiểu, tăng huyết áp.
Thiếu hormon này sẽ gây đái tháo nhạt.
21
III. HORMON LÀ PEPTID
2.3 Hormon của thùy sau tuyến yên
2.3.2 Oxytocin
Bản chất: peptid
Tác dụng: gây co cơ trơn tử cung và tuyến vú, co cơ tử cung lúc chuyển dạ và kích thích sự bài tiết sữa khi cho con bú.
22
Mối liên quan giữa tuyến yên và các tuyến nội tiết
23
III. HORMON LÀ PEPTID
3. Kích tố nhau thai
Kích sinh dục tố màng đệm( HCG = Human Chorionic Gonadotropin).
Bản chất: glycoprotein
Tác dụng: kích thích bài tiết estrogen và progesteron.
24
III. HORMON LÀ PEPTID
4.Hormon tuyến tụy
25
III. HORMON LÀ PEPTID
5. Hormon tuyến cận giáp( PTH = Parathyroid Hormon)
Bản chất: polypeptid
Tác dụng : điều hòa nồng độ canxi và phosphate trong huyết tương.
26
III. HORMON LÀ PEPTID
6. Hormon tiêu hóa
27
IV. HORMON LÀ AMIN
Hormon tủy thượng thận
Có 2 loại tế bào: loại tiết adrenalin và noradrenalin.
Tổng hợp từ: phenylalanin.
28
IV. HORMON LÀ AMIN
Tác dụng:
29
IV. HORMON LÀ AMIN
2. Hormon giáp trạng
Có 2 loại hormon: T3, T4
Là dẫn xuất có iod của tyrosin.
30
IV. HORMON LÀ AMIN
2. Hormon giáp trạng
Tác dụng:
Tăng hấp thu glucose ở ruột, tăng phân hủy glycogen.
Tăng phân hủy lipid
Tăng tổng hợp protein
Tăng sử dụng oxy và chuyển hóa cơ bản.
31
V. HORMON LÀ LIPOID
1. Hormon vỏ thượng thận
Tất cả các hormon steroid đều tổng hợp từ cholesterol.
32
V. HORMON LÀ LIPOID
1. Hormon vỏ thượng thận
Tác dụng :
Chuyển hóa muối, nước
Chuyển hóa đường( glucocorticoid)
Hormon sinh dục vỏ thượng thận : tác dụng như hormon sin dục nam nhưng yếu hơn.
33
V. HORMON LÀ LIPOID
2.Hormon sinh dục nam
Testosteron
Aldosteron
3.Hormon sinh dục nữ
Estrogen
Progesteron
34
LƯỢNG GIÁ
1. Hormon nào sau đây không có bản chất sinh học là glycoprotein
FSH
GH
LH
TSH
35
LƯỢNG GIÁ
2. Tác dụng của hormon tuyến cận giáp là :
Tăng tái hấp thu Ca2+
Giảm chuyển hóa cơ bản
Hạ đường huyết.
Giảm tổng hợp protein
36
LƯỢNG GIÁ
3. Hormon được sản xuất từ tế bào của :
Tuyến nội tiết
Tuyến ngoại tiết
Tuyến đích
Tuyến sinh dục
37
LƯỢNG GIÁ
4. Tụy sản xuất hormon nào sau đây gây tăng đường huyết:
Glucagon
Insulin
LH
FSH
38
39
GV: Trịnh Thị Ngọc Ái
1
MỤC TIÊU
Trình bày được định nghĩa và chức năng của hormon.
Trình bày được bản chất hóa học và tác dụng của hormon.
2
I. ĐẠI CƯƠNG
Định nghĩa
Hormon là những chất hữu cơ, được sản xuất với một lượng rất nhỏ bởi những tế bào nội tiết.
Hormon vào máu vận chuyển tới cơ quan đích tạo ra những biến đổi lí hóa.
3
I. ĐẠI CƯƠNG
2. Chức năng
Điều hòa chuyển hóa các chất: glucid, lipid, protid…
Duy trì sự hằng định nội môi.
Điều hòa sự tăng trưởng, phát triển của cơ thể.
Tạo ra sự trưởng thành về sinh dục, duy trì nhịp điệu sinh dục và tạo thuận lợi cho quá trình sinh sản.
Giúp cơ thể điều chỉnh những tình trạng bị chấn động( stress).
Kích thích hoặc ức chế sự sản xuất và giải phóng một số hormon khác.
4
I. ĐẠI CƯƠNG
3. Bản chất hóa học:
Hormon có bản chất hóa học rất khác nhau, chúng có thể là dẫn xuất của acid amin, dẫn xuất của acid béo, peptid, protein, dẫn xuất của cholesterol…
5
I. ĐẠI CƯƠNG
4. Cơ chế tác dụng
Tế bào đích có thể có nhiều thụ thể khác nhau, mỗi thụ thể có tính đặc hiệu đối với một hormon tương ứng.
6
I. ĐẠI CƯƠNG
4. Cơ chế tác dụng
Khi thụ thể kết hợp với hormon tương ứng thì phức hợp hormon- thụ thể gây ra nhiều sự thay đổi trong tế bào dẫn đến đáp ứng sinh lý của tế bào đích.
7
Thụ thể nội bào?
Thụ thể trên màng tế bào?
II. PHÂN LOẠI HORMON
Có nhiều cách phân loại hormon:
Bản chất hóa học
Tính chất hòa tan
Quan hệ giữa các tuyến nội tiết
Cơ chế hoạt động
8
II. PHÂN LOẠI HORMON
Phân loại theo bản chất hóa học:
Hormon peptid: peptid, polypeptid,glycoprotein…
VD: hormon vùng dưới đồi, tuyến yên, tuyến tụy.
Hormon là amin ( dẫn xuất của acid amin)
VD: Hormon vỏ thượng thận, tuyến giáp.
- Hormon lipoid: steroid và eicosanoid
VD: hormon vỏ thượng thận, sinh dục nam nữ…
9
III. HORMON LÀ PEPTID
Phức hợp vùng dưới đồi- tuyến yên
Vùng dưới đồi tiết ra những hormon giải phóng( releasing hormon: RH) hay hormon ức chế( inhibiting hormon: IH).
10
III. HORMON LÀ PEPTID
1. Phức hợp vùng dưới đồi- tuyến yên
Các loại hormon chính của vùng dưới đồi:
11
III. HORMON LÀ PEPTID
1. Phức hợp vùng dưới đồi- tuyến yên
Điều hòa: Điều hòa ngược (feed back)
12
III. HORMON LÀ PEPTID
2. Hormon của tuyến yên
13
LH
III. HORMON LÀ PEPTID
2. Hormon của tuyến yên
2.1 Hormon thùy trước tuyến yên
2.1.1 Hormon tăng trưởng( Grownth Hormon: GH)
Bản chất: polypeptid
Tác dụng: tác dụng lên chuyển hóa glucid, lipid, protid và tăng trưởng cơ, xương…
14
III. HORMON LÀ PEPTID
2.1.2 Hormon kích nhũ tố ( PRL :Prolactin)
Bản chất: polypeptid
Tác dụng: kích thích sinh sữa, kích thích thể vàng bài tiết progesteron.
15
III. HORMON LÀ PEPTID
2.1.3 Kích tố sinh dục( Gonadotropin: GnH)
Bản chất: glycoprotein
Kích noãn tố ( FSH: Follicle Stimulating Hormon)
Kích hoàng thể tố( LH: Luteinizing Hormon)
16
III. HORMON LÀ PEPTID
17
III. HORMON LÀ PEPTID
2.4.1 Kích giáp trạng tố ( Thyroid Stimulating Hormon: TSH)
Bản chất: glycoprotein
Tác dụng: kích thích tổng hợp các hormon tuyến giáp.
18
III. HORMON LÀ PEPTID
2.1.5 Kích thượng thận tố( Adrenocorticotropic Hormon: ACTH)
Bản chất: polypeptid
Tác dụng : kích thích tế bào vỏ thượng thận bài tiết các hormon.
19
III. HORMON LÀ PEPTID
2.2 Hormon của thùy giữa tuyến yên
Kích hắc bào tố( MSH = Melanocyte Stimulating Hormon).
Bản chất: polypeptid
Tác dụng: làm melanin ở dạng tập trung phân tán đen da.
20
III. HORMON LÀ PEPTID
2.3 Hormon của thùy sau tuyến yên
2.3.1 Vasopressin (ADH).
Bản chất: peptid.
Tác dụng: giảm bài tiết nước tiểu, tăng huyết áp.
Thiếu hormon này sẽ gây đái tháo nhạt.
21
III. HORMON LÀ PEPTID
2.3 Hormon của thùy sau tuyến yên
2.3.2 Oxytocin
Bản chất: peptid
Tác dụng: gây co cơ trơn tử cung và tuyến vú, co cơ tử cung lúc chuyển dạ và kích thích sự bài tiết sữa khi cho con bú.
22
Mối liên quan giữa tuyến yên và các tuyến nội tiết
23
III. HORMON LÀ PEPTID
3. Kích tố nhau thai
Kích sinh dục tố màng đệm( HCG = Human Chorionic Gonadotropin).
Bản chất: glycoprotein
Tác dụng: kích thích bài tiết estrogen và progesteron.
24
III. HORMON LÀ PEPTID
4.Hormon tuyến tụy
25
III. HORMON LÀ PEPTID
5. Hormon tuyến cận giáp( PTH = Parathyroid Hormon)
Bản chất: polypeptid
Tác dụng : điều hòa nồng độ canxi và phosphate trong huyết tương.
26
III. HORMON LÀ PEPTID
6. Hormon tiêu hóa
27
IV. HORMON LÀ AMIN
Hormon tủy thượng thận
Có 2 loại tế bào: loại tiết adrenalin và noradrenalin.
Tổng hợp từ: phenylalanin.
28
IV. HORMON LÀ AMIN
Tác dụng:
29
IV. HORMON LÀ AMIN
2. Hormon giáp trạng
Có 2 loại hormon: T3, T4
Là dẫn xuất có iod của tyrosin.
30
IV. HORMON LÀ AMIN
2. Hormon giáp trạng
Tác dụng:
Tăng hấp thu glucose ở ruột, tăng phân hủy glycogen.
Tăng phân hủy lipid
Tăng tổng hợp protein
Tăng sử dụng oxy và chuyển hóa cơ bản.
31
V. HORMON LÀ LIPOID
1. Hormon vỏ thượng thận
Tất cả các hormon steroid đều tổng hợp từ cholesterol.
32
V. HORMON LÀ LIPOID
1. Hormon vỏ thượng thận
Tác dụng :
Chuyển hóa muối, nước
Chuyển hóa đường( glucocorticoid)
Hormon sinh dục vỏ thượng thận : tác dụng như hormon sin dục nam nhưng yếu hơn.
33
V. HORMON LÀ LIPOID
2.Hormon sinh dục nam
Testosteron
Aldosteron
3.Hormon sinh dục nữ
Estrogen
Progesteron
34
LƯỢNG GIÁ
1. Hormon nào sau đây không có bản chất sinh học là glycoprotein
FSH
GH
LH
TSH
35
LƯỢNG GIÁ
2. Tác dụng của hormon tuyến cận giáp là :
Tăng tái hấp thu Ca2+
Giảm chuyển hóa cơ bản
Hạ đường huyết.
Giảm tổng hợp protein
36
LƯỢNG GIÁ
3. Hormon được sản xuất từ tế bào của :
Tuyến nội tiết
Tuyến ngoại tiết
Tuyến đích
Tuyến sinh dục
37
LƯỢNG GIÁ
4. Tụy sản xuất hormon nào sau đây gây tăng đường huyết:
Glucagon
Insulin
LH
FSH
38
39
 






Các ý kiến mới nhất