Tài nguyên đất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Quyết Chiến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Sơ sài
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Menstrual_cycle.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Ham Bac 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Quyết Chiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:30' 06-06-2011
    Dung lượng: 57.2 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC 3

    (Trung tâm Luyện thi đại học Vĩnh Viễn)

    Giả sử : y = ax3 + bx2 + cx + d với a ( 0 có đồ thị là (C). y’ = 3ax2 + 2bx + c, y” = 6ax + 2b
    1) y” = 0 ( x = (a ( 0 )
    x = là hoành độ điểm uốn. Đồ thị hàm bậc 3 nhận điểm uốn làm tâm đối xứng.

    2) Để vẽ đồ thị 1 hàm số bậc 3, ta cần biết các trường hợp sau :
    i) a > 0 và y’ = 0 vô nghiệm ( hàm số tăng trên R (luôn luôn tăng)
    ii) a < 0 và y’ = 0 vô nghiệm ( hàm số giảm (nghịch biến) trên R (luôn luôn giảm)
    iii) a > 0 và y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 với x1 < x2
    ( hàm số đạt cực đại tại x1 và đạt cực tiểu tại x2.
    Ngoài ra ta còn có :
    + x1 + x2 = 2x0 với x0 là hoành độ điểm uốn.
    + hàm số tăng trên (((, x1)
    + hàm số tăng trên (x2, +()
    + hàm số giảm trên (x1, x2)
    iv) a < 0 và y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 với x1 < x2
    ( hàm đạt cực tiểu tại x1 và đạt cực đại tại x2 thỏa điều kiện x1 + x2 = 2x0 (x0 là hoành độ điểm uốn). Ta cũng có :
    + hàm số giảm trên (((, x1)
    + hàm số giảm trên (x2, +()
    + hàm số tăng trên (x1, x2)

    3) Giả sử y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt và y = k(Ax + B)y’ + r x + q với k là hằng số khác 0;
    thì phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trị là y = r x + q

    4) (C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt
    (

    5) Giả sử a > 0 ta có :
    i) (C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt > (
    (
    ii) (C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt < (
    (
    Tương tự khi a < 0 .
    6) Tiếp tuyến : Gọi I là điểm uốn. Cho M ( (C).
    Nếu M ( I thì ta có đúng 1 tiếp tuyến qua M.
    Nếu M khác I thì ta có đúng 2 tiếp tuyến qua M.
    Biện luận số tiếp tuyến qua 1 điểm N không nằm trên (C) ta có nhiều trường hợp hơn.

    7) (C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt cách đều nhau ( y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt và y(x0) = 0 (x0 là hoành độ điểm uốn)

    8) Biện luận số nghiệm của phương trình : ax3 + bx2 + cx + d = 0 (1) (a ( 0) khi x = ( là 1 nghiệm của (1).
    Nếu x = ( là 1 nghiệm của (1), ta có
    ax3 + bx2 + cx + d = (x - ()(ax2 + b1x + c1)
    nghiệm của (1) là x = ( với nghiệm của phương trình ax2 + b1x + c1 = 0 (2). Ta có các trường hợp sau:
    i) nếu (2) vô nghiệm thì (1) có duy nhất nghiệm x = (
    ii) nếu (2) có nghiệm kép x = ( thì (1) có duy nhất nghiệm x = (
    iii) nếu (2) có 2 nghiệm phân biệt ( ( thì (1) có 3 nghiệm phân biệt
    iv) nếu (2) có 1 nghiệm x = ( và 1 nghiệm khác ( thì (1) có 2 nghiệm.
    v) nếu (2) có nghiệm kép ( ( thì (1) có 2 nghiệm
    BÀI TẬP ÔN VỀ HÀM BẬC 3
    Cho họ đường cong bậc ba (Cm) và họ đường thẳng (Dk) lần lượt có phương trình là
    y = (x3 + mx2 ( m và y = kx + k + 1.
    (I) PHẦN I. Trong phần này cho m = 3. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
    1) Gọi A và B là 2 điểm cực đại và cực tiểu của (C) và M là điểm bất kỳ trên cung AB với M khác A , Bø . Chứng minh rằng trên (C) ta tìm được hai điểm tại đó có tiếp tuyến vuông góc với tiếp tuyến tại M với (C).
    2)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Hoa Đẹp